Tất cả sản phẩm

SALICYLIC ACID (C7H6O3)

SALICYLIC ACID (C7H6O3)

Liên hệ

Thức ăn nguồn Chưa chín trái cây và rau quả là nguồn tự nhiên của axit salicylic, đặc biệt là mâm xôi...

(MgSO4) Magnesium sulfate

(MgSO4) Magnesium sulfate

Liên hệ

Nông nghiệp Làm vườn và nông nghiệp khác , magnesium sulfate được sử dụng để sửa chữa một magiê hoặc thiếu hụt lưu huỳnh trong...

Sodium Benzoate (C7H5NaO2) BOT

Sodium Benzoate (C7H5NaO2) BOT

Liên hệ

Sử dụng Sodium benzoate là một chất bảo quản . Nó là vi khuẩn và fungistatic trong điều kiện có tính axit....

Sodium Benzoate (C7H5NaO2) ESTONIA

Sodium Benzoate (C7H5NaO2) ESTONIA

Liên hệ

Sử dụng Sodium benzoate là một chất bảo quản . Nó là vi khuẩn và fungistatic trong điều kiện có tính axit....

(KNO3) KaLi nitrat

(KNO3) KaLi nitrat

Liên hệ

Sử dụng Phân bón Nitrat kali được sử dụng chủ yếu trong phân bón , như là một...

Sodium nitrate ( NaNO3)

Sodium nitrate ( NaNO3)

Liên hệ

Nguồn Tích lũy lớn nhất của nitrat natri tự nhiên được tìm thấy ở Chile và Peru , nitrate muối bị giới...

Calcium hypochlorite  Ca(CLO)2 (clorin)

Calcium hypochlorite Ca(CLO)2 (clorin)

Liên hệ

Clorin-70 là một trong những thành tựu tốt nhất của dòng sản phẩm Calcium Hypochlorite Ca(OCl)2. Tính ổn định cao, dễ ứng dụng, chất lượng ổn định...

AMONIHYDROXYT  (NH4OH) amoniac

AMONIHYDROXYT (NH4OH) amoniac

Liên hệ

Ứng dụng Hộ gia đình ammonia là pha loãng ammonium hydroxide, đó cũng là một thành phần của rất nhiều các chất...

Sodium Hydrosulfite (Na2S2O4) đức

Sodium Hydrosulfite (Na2S2O4) đức

Liên hệ

- Bảo quản: + Bảo quản trong thùng sắt hay bồn chứa còn niêm chì. Tránh để sản phẩm tiếp xúc với hóa chất có độ ẩm, có tính acid...

Natri Benzoat  (C7H5NaO2)

Natri Benzoat (C7H5NaO2)

Liên hệ

Sử dụng Sodium benzoate là một chất bảo quản . Nó là vi khuẩn và fungistatic trong điều kiện có tính axit. Nó được sử...

Axit Citric( C6H8O7)

Axit Citric( C6H8O7)

Liên hệ

Lịch sử Chanh, cam và các dạng quả khác thuộc chi Citrus chứa...

ZnSO4 (kẽm sun phát) zinc sulfate

ZnSO4 (kẽm sun phát) zinc sulfate

Liên hệ

công thức hóa học: ZnSo4.h2o Ngoại quan: Dạng tinh thể lăng trụ, màu trắng, không có tạp chất cơ Ứng dụng: Dùng trong sản xuất...

Calcium hypochlorite   Ca(OCL)2  (clorin)

Calcium hypochlorite Ca(OCL)2 (clorin)

Liên hệ

Đặc điểm của chlorine Chlorine là một hợp chất màu trắng, dễ tan trong nước. Khi tan trong nước giải phóng khí Clo làm cho nước có mùi...

Sodium Hydrosulfite Na2S2O4 (ý)

Sodium Hydrosulfite Na2S2O4 (ý)

Liên hệ

Ứng dụng: Được sử dụng rộng rãi trong ngành dệt nhuộm; tẩy trắng bột giấy, thực phẩm; chất khử trong tổng hợp hữu cơ - Bảo quản: ...

CrO3 ( nga) axit  cromic

CrO3 ( nga) axit cromic

Liên hệ

Trioxide Chromium được tạo ra bằng cách xử lý cromat natri hoặc các dicromat natri tương ứng với axit sulfuric : [ 1 ] ...

CrO3 ( MY) ANHYDRIC COROMIC

CrO3 ( MY) ANHYDRIC COROMIC

Liên hệ

Trioxide Chromium được tạo ra bằng cách xử lý cromat natri hoặc các dicromat natri tương ứng với axit sulfuric : [ 1 ] ...